Đã có điểm chuẩn một số trường khu vực phía nam!!
Điểm chuẩn vào lớp 10 TPHCM
Điểm chuẩn vào lớp 10 HN
Điểm chuẩn vào lớp 10 TPHCM
Điểm chuẩn vào lớp 10 HN
| |||||||||||||
| Năm học 2010 - 2011 | |||||||||||||
| STT | Tên Trường | Địa chỉ | Q/H | NV 1 | NV 2 | NV 3 | |||||||
| 1 | THPT Trưng Vương | 3A Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1 | 36.25 | 37.25 | 38.25 | |||||||
| 2 | THPT Bùi Thị Xuân | 73 Bùi Thị Xuân | 1 | 40.25 | 41.25 | 42.25 | |||||||
| 3 | THPT Năng Khiếu TDTT | 43 Điện Biên Phủ | 1 | 15 | 15 | 15 | |||||||
| 4 | THPT Ten Lơ Man | 8 Trần Hưng Đạo | 1 | 26.5 | 27 | 27.5 | |||||||
| 5 | THPT Lương Thế Vinh | 131 Cô Bắc | 1 | 32.75 | 33.5 | 34.5 | |||||||
| 6 | THPT Lê Quý Đôn | 110 Nguyễn Thị Minh Khai | 3 | 37.5 | 38.5 | 38.5 | |||||||
| 7 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 275 Điện Biên Phủ | 3 | 40 | 41 | 42 | |||||||
| 8 | THPT Lê Thị Hồng Gấm | 174 Pasteur | 3 | 28.75 | 29.75 | 30 | |||||||
| 9 | THPT Marie Curie | 159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 3 | 31 | 31.75 | 32 | |||||||
| 10 | THPT Nguyễn Thị Diệu | 12 Trần Quốc Toản | 3 | 27.75 | 28.5 | 28.75 | |||||||
| 11 | THPT Nguyễn Trãi | 364 Nguyễn Tất Thành | 4 | 32.25 | 33 | 33 | |||||||
| 12 | THPT Nguyễn Hữu Thọ | 209 Tôn Thất Thuyết | 4 | 22.5 | 22.75 | 23.75 | |||||||
| 13 | THPT Hùng Vương | 124 Hùng Vương | 5 | 35.5 | 36.5 | 36.5 | |||||||
| 14 | TH Thực Hành ĐHSP | 280 An Dương Vương | 5 | 40.5 | 41 | 42 | |||||||
| 15 | TH Thực Hành Sài Gòn | 220 Trần Bình Trọng | 5 | 34.75 | 35.25 | 35.5 | |||||||
| 16 | THPT Trần Khai Nguyên | 225 Nguyễn Tri Phương | 5 | 32 | 32.25 | 33 | |||||||
| 17 | THPT Trần Hữu Trang | 276 Trần Hưng Đạo | 5 | 25.75 | 26 | 27 | |||||||
| 18 | THPT Mạc Đĩnh Chi | 458 Hồng Bàng | 6 | 36.25 | 37.25 | 38.25 | |||||||
| 19 | THPT Bình Phú | 102 Đường 11, P.10 | 6 | 32.5 | 33.25 | 33.75 | |||||||
| 20 | THPT Lê Thánh Tôn | Đường 17 KP3 P.Tân Kiểng | 7 | 26.75 | 27.25 | 27.25 | |||||||
| 21 | THPT Ngô Quyền | 1360 Huỳnh Tấn Phát, P. Phú Mỹ | 7 | 25.5 | 26.5 | 26.5 | |||||||
| 22 | THPT Tân Phong | 19F Nguyễn Văn Linh | 7 | 20 | 20.25 | 20.75 | |||||||
| 23 | THPT Nam Sài Gòn | Đô thị mới Nam Sài Gòn | 7 | 24 | 24.75 | 25.25 | |||||||
| 24 | THPT Lương Văn Can | 173 Phạm Hùng | 8 | 26.5 | 27 | 27 | |||||||
| 25 | THPT Ngô Gia Tự | 360E Bến Bình Đông | 8 | 19 | 19.5 | 20.5 | |||||||
| 26 | THPT Tạ Quang Bửu | 909 Tạ Quang Bửu | 8 | 23.5 | 24.25 | 25 | |||||||
| 27 | THPT Phường 7 | Phường 7 Quận 8 | 8 | 15 | 15 | 15.5 | |||||||
| 28 | THPT Chuyên TDTT Ng.Thị Định | Đường 41, Phường 16 | 8 | 25 | 25.5 | 25.75 | |||||||
| 29 | THPT Nguyễn Khuyến | 50 Thành Thái | 10 | 34.25 | 34.5 | 34.5 | |||||||
| 30 | THPT Nguyễn Du | 21 Đồng Nai - CX Bắc Hải | 10 | 36.25 | 36.5 | 36.5 | |||||||
| 31 | THPT Nguyễn An Ninh | 93 Trần Nhân Tôn | 10 | 25.75 | 26.75 | 27 | |||||||
| 32 | THPT Diên Hồng | 11 Thành Thái | 10 | 26 | 26.25 | 26.25 | |||||||
| 33 | THPT Sương Nguyệt Anh | 249 Hòa Hảo | 10 | 24 | 24.5 | 25.5 | |||||||
| 34 | THPT Nguyễn Hiền | Số 3 Dương Đình Nghệ | 11 | 33.75 | 34.25 | 34.25 | |||||||
| 35 | THPT Trần Quang Khải | 343D Lạc Long Quân | 11 | 31 | 31.75 | 31.75 | |||||||
| 36 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 269/8 Nguyễn Thị Nhỏ | 11 | 29.25 | 29.75 | 29.75 | |||||||
| 37 | THPT Võ Trường Toản | KP1, Phường Hiệp Thành | 12 | 32.25 | 32.5 | 32.5 | |||||||
| 38 | THPT Trường Chinh | Nguyễn Văn Quá | 12 | 28.5 | 29.5 | 30 | |||||||
| 39 | THPT Thạnh Lộc | Phường Thạnh Lộc | 12 | 25 | 25.5 | 25.75 | |||||||
| 40 | THPT Thanh Đa | Lô G Cư xá Thanh Đa | B.Th | 25.75 | 26 | 27 | |||||||
| 41 | THPT Võ Thị Sáu | 95 Đinh Tiên Hoàng | B.Th | 34.5 | 35.5 | 35.5 | |||||||
| 42 | THPT Gia Định | 195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh | B.Th | 37.75 | 38.5 | 39.5 | |||||||
| 43 | THPT Phan Đăng Lưu | 27 Nguyễn Văn Đậu | B.Th | 29.75 | 30.5 | 30.75 | |||||||
| 44 | THPT Hoàng Hoa Thám | 6 Hoàng Hoa Thám | B.Th | 31 | 31.5 | 31.5 | |||||||
| 45 | THPT Gò Vấp | 90A Nguyễn Thái Sơn | GV | 32.5 | 32.75 | 32.75 | |||||||
| 46 | THPT Nguyễn Công Trứ | 97 Quang Trung | GV | 36.75 | 36.75 | 36.75 | |||||||
| 47 | THPT Trần Hưng Đạo | 88/955E Lê Đức Thọ | GV | 33 | 33.5 | 33.5 | |||||||
| 48 | THPT Nguyễn Trung Trực | 9/168 Lê Đức Thọ | GV | 26.5 | 27 | 27 | |||||||
| 49 | THPT Phú Nhuận | Số 5 Hoàng Minh Giám | PN | 38.75 | 39.25 | 40.25 | |||||||
| 50 | THPT Hàn Thuyên | 188 Lê Văn Sĩ | PN | 23.5 | 24.25 | 24.5 | |||||||
| 51 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 189/4 Hoàng Hoa Thám | TB | 33.5 | 34.5 | 34.5 | |||||||
| 52 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | 544 CMT8 | TB | 41.75 | 42.75 | 43.75 | |||||||
| 53 | THPT Lý Tự Trọng | 390 Hoàng Văn Thụ | TB | 26 | 26.5 | 27.5 | |||||||
| 54 | THPT Nguyễn Thái Bình | 913-915 Lý Thường Kiệt | TB | 29.5 | 30 | 30 | |||||||
| 55 | THPT Long Thới | Ấp 2, Xã Long Thới | NB | 15 | 15 | 15 | |||||||
| 56 | THPT Phước Kiển | Xã Phước Kiển | NB | 15 | 15 | 15 | |||||||
| 57 | THPT Tân Bình | 97/11 Nguyễn Cửu Đàm, P. TSN | TP | 31.5 | 31.75 | 31.75 | |||||||
| 58 | THPT Trần Phú | 18 Lê Thúc Hoạch, P.Phú Thọ Hòa | TP | 37 | 38 | 38 | |||||||
| 59 | THPT Tây Thạnh | 47/22A, Tây Thạnh P.14 | TP | 27.5 | 28.5 | 28.75 | |||||||
| 60 | THPT Vĩnh Lộc | 87 đường số 3 Khu dân cư Vĩnh Lộc | B.Tân | 23.25 | 23.75 | 24.5 | |||||||
| 61 | THPT Bình Trị Đông A | Phường Bình Trị Đông A | B.Tân | 21.5 | 22 | 22 | |||||||
| 62 | THPT An Lạc | 319 Kinh Dương Vương | B.Tân | 28 | 28.5 | 29 | |||||||
Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 chuyên TPHCM(năm học 2009-2010):
Lớp chuyên:
Trường
|
Lớp chuyên
|
Nguyên vọng 1
|
Nguyện vọng 2
|
Điểm chuẩn
|
Điểm chuẩn
| ||
THPT Chuyên Lê Hồng Phong
|
Anh
|
36.25
|
37.25
|
Hóa
|
41.00
|
42.00
| |
Lý
|
41.00
|
42.00
| |
Sinh
|
35.75
|
36.75
| |
Tin học
|
33.00
| ||
Toán
|
41.50
|
42.50
| |
Ngữ văn
|
37.50
|
38.50
| |
THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa
|
Anh
|
35.75
|
36.00
|
Hóa
|
36.50
|
37.00
| |
Lý
|
36.50
|
37.50
| |
Toán
|
35.00
|
36.00
| |
Ngữ văn
|
36.50
|
36.50
| |
THPT Nguyễn Thượng Hiền
|
Anh
|
30.00
|
31.00
|
Hóa
|
36.25
|
36.25
| |
Lý
|
36.50
|
36.75
| |
Sinh
|
33.00
|
33.00
| |
Toán
|
36.50
|
37.00
| |
Ngữ văn
|
36.50
|
37.50
| |
Toán
|
35.00
|
35.25
| |
THPT Gia Định
|
Lý
|
30.75
|
31.75
|
Hóa
|
31.00
|
32.00
| |
Toán
|
26.75
| ||
Lý
|
28.50
| ||
THPT Nguyễn Hữu Cầu
|
Hóa
|
26.75
| |
Anh
|
35.50
| ||
Toán
|
27.50
| ||
Lý
|
30.50
| ||
THPT Nguyễn Hữu Huân
|
Hóa
|
31.75
| |
Anh
|
35.50
| ||
Toán
|
32.00
| ||
Lý
|
24.00
| ||
THPT Củ Chi
|
Hóa
|
24.00
| |
Anh
|
24.00
| ||
Toán
|
29.50
| ||
Lý
|
25.25
| ||
THPT Trung Phú
|
Hóa
|
28.25
| |
Anh
|
24.00
|
Lớp không chuyên:
Trường
|
Nguyện vọng 3
|
Nguyện vọng 4
|
Điểm chuẩn
|
Điểm chuẩn
| |
THPT Chuyên Lê Hồng Phong
|
41.75
|
42.00
|
THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa
|
41.25
|
41.25
|
* Đà Nẵng: Điểm chuẩn vào lớp 10 của 15 trường THPT
Cùng ngày, Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng vừa công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2010 - 2011 của 15 trường THPT trên địa bàn. Cụ thể:
1. Trường THPT Phan Châu Trinh: điểm chuẩn NV1: 51,5 điểm, số lượng tuyển là 1.492 học sinh. Số học sinh tuyển thẳng là 107 em (tiếng Nhật + tiếng Pháp). Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 1.599 học sinh.
2. Trường THPT Hoàng Hoa Thám: điểm chuẩn NV1: 47,5 điểm, số lượng tuyển là 566 học sinh. Số học sinh tuyển thẳng là 51 em (tiếng Nhật). Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 617 học sinh.
3. Trường THPT Tôn Thất Tùng: điểm chuẩn NV1: 29,5 điểm, số lượng tuyển là 398 học sinh; điểm chuẩn NV2: 31,5 điểm, số lượng tuyển là 163 học sinh. Tổng chỉ tiêu của trường là 561 học sinh.
4. Trường THPT Ngũ Hành Sơn: điểm chuẩn NV1: 29,5 điểm, số lượng tuyển là 430 học sinh; điểm chuẩn NV2: 31,5 điểm, số lượng tuyển là 76 học sinh. Tổng chỉ tiêu của trường là 506 học sinh.
5. Trường THPT Thái Phiên: điểm chuẩn NV1: 38 điểm, số lượng tuyển là 841 học sinh; điểm chuẩn NV2: 40 điểm, số lượng tuyển là 171 học sinh. Tổng chỉ tiêu của trường là 1012 học sinh.
6. Trường THPT Nguyễn Trãi: điểm chuẩn NV1: 25 điểm, số lượng tuyển là 597 học sinh; điểm chuẩn NV2: 27 điểm, số lượng tuyển là 5 học sinh. Số học sinh tuyển thẳng là 5 em. Tổng chỉ tiêu của trường là 607 học sinh.
7. Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền: điểm chuẩn NV1: 25,5 điểm, số lượng tuyển là 408 học sinh; điểm chuẩn NV2: 27,5 điểm, số lượng tuyển là 95 học sinh. Số học sinh tuyển thẳng là 5 em thuộc diện khiếm thị. Tổng chỉ tiêu của trường là 508 học sinh.
8. Trường THPT Phạm Phú Thứ: điểm chuẩn NV1: 23,5 điểm, số lượng tuyển là 542 học sinh; điểm chuẩn NV2: 25,5 điểm, số lượng tuyển là 46 học sinh. Số học sinh tuyển thẳng là 28 em thuộc diện miền núi. Tổng chỉ tiêu của trường là 616 học sinh.
9. Trường THPT Phan Thành Tài: điểm chuẩn NV1: 31,5 điểm, số lượng tuyển là 478 học sinh; điểm chuẩn NV2: 33,5 điểm, số lượng tuyển là 75 học sinh. Tổng chỉ tiêu của trường là 553 học sinh.
10. Trường THPT Hoà Vang: điểm chuẩn NV1: 41,5 điểm, số lượng tuyển là 570 học sinh; điểm chuẩn NV2: 43,5 điểm, số lượng tuyển là 33 học sinh. Tổng chỉ tiêu của trường là 603 học sinh.
11. Trường THPT Ông Ích Khiêm: điểm chuẩn NV1: 28,5 điểm, số lượng tuyển là 649 học sinh; điểm chuẩn NV2: 30,5 điểm, số lượng tuyển là 13 học sinh. Tổng chỉ tiêu của trường là 662 học sinh.
12. Trường THPT Trần Phú: điểm chuẩn NV1: 41 điểm, số lượng tuyển là 705 học sinh; điểm chuẩn NV2: 43 điểm, số lượng tuyển là 318 học sinh. Tổng chỉ tiêu của trường là 1.023 học sinh.
13. Trường THPT Thanh Khê: điểm chuẩn NV1: 27 điểm, số lượng tuyển là 283 học sinh; điểm chuẩn NV2: 29,5 điểm, số lượng tuyển là 229 học sinh. Tổng chỉ tiêu của trường là 512 học sinh.
14. Trường THPT Nguyễn Hiền: điểm chuẩn NV1: 28 điểm, số lượng tuyển là 426 học sinh; điểm chuẩn NV2: 32 điểm, số lượng tuyển là 334 học sinh. Tổng chỉ tiêu của trường là 760 học sinh.
15. Trường THPT Ngô Quyền: điểm chuẩn NV1: 22 điểm, số lượng tuyển là 147 học sinh; điểm chuẩn NV2: 25 điểm, số lượng tuyển là 455 học sinh. Tổng chỉ tiêu của trường là 602 học sinh.
Hải Phòng
Điểm chuẩn cao nhất là các trường THPT: Thái Phiên, Ngô Quyền với 51 điểm; các trường: Lê Quý Đôn, Trần Nguyên Hãn đứng thứ hai với 47,26 điểm (nguyện vọng hai là 50,5 điểm). Tiếp đó là các trường Lê Hồng Phong 44,26 điểm (nguyện vọng hai là 49,5 điểm); Hồng Bàng 43,76 điểm (nguyện vọng hai là 49,5 điểm)…
Điểm chuẩn thấp nhất là các trường THPT: Phan Đăng Lưu 15,5 điểm; Nguyễn Đức Cảnh 16 điểm; Nhữ Văn Lan 16,5 điểm; Tô Hiệu 17,5 điểm…
Cùng ngày, Trường THPT chuyên Trần Phú cũng công bố điểm chuẩn vào các lớp chuyên. Trong đó, lớp chuyên Toán: 7,69 điểm, lớp chuyên Tin: 7,32 điểm, lớp chuyên Vật lý: 7,63 điểm, lớp chuyên Hóa: 7,25 điểm, lớp chuyên Sinh: 7,63 điểm, lớp chuyên Văn: 7,69 điểm, lớp chuyên tiếng Anh: 7,81 điểm, lớp chuyên tiếng Trung: 6,87 điểm, lớp chuyên tiếng Pháp: 5,88 điểm, lớp chuyên tiếng Nga: 8,75 điểm, lớp Tự nhiên: 6,97 điểm, lớp Xã hội 7,19 điểm.
Hiếu Hiền
the jko có of miền Bắc ak
ReplyDeleteTùy vào từng khu vực và tùy trường bạn ah. Sẽ sớm có trước ngày 28/7 thôi! các bạn yên tâm nhé!
ReplyDeletevay thi` co' diem chuan cua truong mac dinh chi kO a?
ReplyDeleteMấy bạn ơi, tớ thi cả 2 môn văn toán tổng là 0,25 điểm liệu có đỗ đc trường chuyên không hả ? Làm ơn chỉ cho tớ với nhé, hum đó trời nóng mình cố vừa làm bài nhìu hơn ngủ may mà đc 0,25 2 môn, chắc đỗ trường bình thường qá
ReplyDeletebạn phải nói rõ là thi ở trường nào thì mới tư vấn được chứ! Thường thì một số trường chuyên yêu cầu bạn phải làm được số điểm >30% trên mỗi môn thi mới có cơ hội đỗ bạn ah :)
ReplyDeleteKhi trường nào có điểm chuẩn, sẽ được cập nhật ngay lên đây, các bạn yên tâm nhé!
ban oi khoang 43.5 co vao dc truong tran dai nghia khong chuyen dc ko? neu mon thi chuyen dat 9 diem thi co dau chuyen ko? jum minh voi !!
ReplyDeleteBạn hoàn toàn có thể vào nguyện vọng 3 hoặc 4 trường Trần Đại Nghĩa nếu trong hồ sơ của bạn có điền nguyện vọng vào trường này.
ReplyDeleteTuy nhiên nếu bạn đã đỗ NV1 rồi thì phải tới trường NV1 làm thủ tục xin chuyển thì mới có thể chuyển qua Trần Đại Nghĩa được. Việc này cũng khá khó khăn đấy!
Chúc bạn thành công
Còn muốn đậu vào hệ chuyên, bắt buộc bạn phải thi theo đề riêng của TĐN thì mới có thể được chấp nhận. Vì khoảng cách trình độ giữa đề chuyên và đề của sở GD là khá lớn đấy.
ReplyDeletenguồn này ở đâu vậy bạn
ReplyDeleteXui qua minh xem dau THPT CHuyen Tran Dai Nghia~ chuyen toan' roi` : 34.75
ReplyDeletemình định vÀO XEM ĐIỂM Ơ HP MÀ KHÔNG CÓ CHÁN QUÁ
ReplyDeletesao he^ tho^ng hok co die^m? chua^n o HAI? PHONG` ah` ?
ReplyDeletechan mun che^t !
thế ko có các trường thpt khác ah?và nếu có thì khi nào?
ReplyDeletetôi muốn xem điểm chuẩn các trường ptth khác ở tp HCM năm 2010 thì phải xem ở đâu?
ReplyDeleteĐiểm chuẩn(tất cả các trường trên cả nước) sẽ có trước ngày 28/7, các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé!
ReplyDeleteminh muon xem diem chuan cua truong nui thanh quang nam ma tim chua thay huhuhuhuhuhu
ReplyDeleteTrời ơi! Em mới lớp 8, xem tham khảo thui mà đã chóng mặt ùi T_T , cố gắng còn nhìu đây( rất thích học trường chuyên)
ReplyDeleteủa còn điểm chuẩn của trường chuyên lê hồng phong môn tiếng Pháp là bao nhiêu vậy
ReplyDeleteCho mình hỏi điểm chuẩn để vào trường THPT Nguyễn Trãi và Trấn Biên năm 2010 là bao nhiêu?
ReplyDeletesao ko có mấy trường ở Vũng Tàu nhỉ? miền nam lun mà
ReplyDeletecai bang diem ni cac chan ko zi ? :-?
ReplyDeleteCO THE NEU RO HON KHONG
ReplyDeletecho mình hỏi thi vào lớp 10 là thi 2 môn toán , văn mà sao điểm chuẩn lại tới ba mấy luôn, có môn nào hệ số 2 ah?
ReplyDeletetai seo chua cok diem cua truong tqc zay
ReplyDeletehaizz!!! càng ngày càng lấy điểm cao, học sinh học phờ đầu ,phờ cổ (mấy ổng đâu có biết)
ReplyDeletecac ban oi hoc truong THPT Hoang Hoa Tham nek ung ho cho truong minh nhe Chien_Pku 12c5
ReplyDeleteCach tinh Diem nhu the nao vay may ban ?
ReplyDeleteMinh muon vao Marie Curri hay la Le Quy Don tinh diem lam sao ??
Thường thì (Văn x 2) + (Toán x 2) + Môn riêng = max = 50đ.
ReplyDeleteChúc bạn thi tốt.
bay^ h` mjnh` mun' dk nv1 tran^` phu' thj` nv2 thj` nen dk trg` nao` ha? maY' ban. giup' mjnh` voi'...tks!
ReplyDeleteneu em o go` vap' ma` muon' thi zo truong Nguyen~ Huu Cau` o quan 12 thi` sao ha? anh.Giup' em vs
ReplyDeletesao k có điểm chuẩn các trường tại Hải Phòng năm 2010 zay?
ReplyDeletetôi muốn biết điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2010 của các trường tại Hải Phòng, sao không thấy có vậy?
ReplyDeletehuhuhichichic
ReplyDeleteMình Thi dc co 45 thoi ak
ReplyDeletenguyen vong 3cua e chon truong ntt ma`k co 22,5 sao bay gio`?
ReplyDeleteai co dia chi truong phuong 7 quan 8 ko ? (mail cho minh phanlieuhy@ yahoo.com). thank nhiu nhiu!
ReplyDeletelieu 41,5 d? co do~ vao quoc lap ko ban oy, truong to co 1051 ho so lay 550 ho so ma to laj dung tthu 499 ma d? co 41,5 ljeu do~ ko ban, tra loj to ngay nhe
ReplyDeleteỦa vậy điểm chuẩn của trường THPT Năng Khiếu Đại học Quốc Gia chưa có điểm chuẩn hả ????
ReplyDeletehoi diem chuan o hp ma lai cho o HCM :-(
ReplyDeletediem chuan cu triong cap 3 kien an k la bao nhieu vay ban nao bit cho minh biet voi
ReplyDeletevào xem của tỉnh đồng nai mà xem hoài cũng ko có chán thiệt
ReplyDeletemenh` dc 23diem? mok` truong` Phan Dang Luu nghe noi lay' 23,5 lieu. no' co' ha. diem? hok cac ban
ReplyDeleteOH! MY GOD TÌM HOÀI MA KO THẤY BỰ THIỆT LUN AK! TUI ĐANG MONG KẾT QUẢ THI TỪNG NGÀY. KIỀU NÀY CHẮC YẾU TIM CHẾT SỚM MẤT THUI... HUHUHUHUHUHU....
ReplyDeleteduoc diem lay nhu the la thap tat
ReplyDeletehoa cả mắt
ReplyDeletemih` thi tat ka 3 mon tong diem la` 34.75 d. Hok pik k0a' dau vao` truong DTH o Vung Tau hok nua mih` l0 w0a'... h
ReplyDeleteđiểm thế là cũng đc roài ko cao lắm mà cũng ko thấp nói chung vừa tầm mong admin update sớm điểm các tỉnh khác thanks :)
ReplyDeleteđiểm thế là cũng đc roài ko cao lắm mà cũng ko thấp nói chung vừa tầm mong admin update sớm điểm các tỉnh khác thanks :)
ReplyDelete