Tra cứu thông tin

Vd: điểm chuẩn, đáp án đề thi đại học, tốt nghiệp, cách học môn văn...

Wednesday, May 19, 2010

Tỉ lệ chọi các trường ĐH-CĐ

Kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2010 dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy ĐH Đà Nẵng là 10.710 cho tám trường và khoa thành viên, trong đó hệ ĐH là 8.560 chỉ tiêu và hệ CĐ là 2.150 chỉ tiêu. Năm nay ĐH Đà Nẵng tuyển thêm ngành mới cho các trường thành viên.




* Trường ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) - mã trường DDK
Trường ĐH Bách khoa có tổng chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh năm 2010 là 3.200. Năm nay trường tuyển mới ngành quản lý công nghiệp, thi khối A với 60 chỉ tiêu. Ngoài ra trường còn tuyển các chương trình đào tạo và hợp tác quốc tế với 200 chỉ tiêu khối A và chương trình liên kết đào tạo Việt - Úc với 100 chỉ tiêu khối A.
Trường tuyển sinh trong cả nước. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT. Khối V thi toán, lý, vẽ mỹ thuật; môn thi vẽ mỹ thuật hệ số 2 và phải đạt 10 điểm trở lên.
Điểm xét trúng tuyển cho toàn trường: xét trúng tuyển vào ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng đăng ký dự thi của thí sinh cho đến hết chỉ tiêu từng ngành; số trúng tuyển còn lại sẽ được trường bố trí ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng mới của thí sinh khi đến nhập học.
Trong 3.200 chỉ tiêu đào tạo đại học hệ chính quy có 60 chỉ tiêu đào tạo sư phạm kỹ thuật điện - điện tử (110), thời gian đào tạo bốn năm và sinh viên không phải đóng học phí.
Các ngành
đào tạo
Mã ngành
Khối
Số thí sinh dự thi
Chỉ tiêu 2009
Tỉ lệ “chọi” 2009
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Chỉ tiêu dự kiến 2010
Hệ đại học
14123
2950
4,79
3200
Cơ khí chế tạo
101
A
824
240
3,43
19,0
16,0
16,5
240
Điện kỹ thuật (Thiết bị điện - điện tử, Hệ thống điện, Tự động hóa điện công nghiệp)
102
A
1599
250
6,4
20,5
17,0
18,0
250
Điện tử - viễn thông
103
A
869
230
3,78
22,0
20,0
20,0
240
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
104
A
1368
240
5,7
22,0
19,0
19,5
240
Xây dựng công trình thủy
105
A
42
120
0,35
19,0
16,0
16,5
120
Xây dựng cầu đường
106
A
1544
240
6,43
19,0
16,0
16,5
240
Công nghệ nhiệt - điện lạnh
107
A
138
120
1,15
19,0
16,0
16,5
60
Cơ khí động lực (Ô tô và máy động lực công trình, Động cơ đốt trong, Cơ khí tàu thuyền)
108
A
278
110
2,53
19,0
16,0
16,5
110
Công nghệ thông tin
109
A
1604
240
6,68
21,0
19,5
18,5
240
Sư phạm Kỹ thuật điện - điện tử
110
A
59
60
0,98
19,0
16,0
16,5
60
Cơ - điện tử
111
A
396
120
3,3
20,0
19,0
19,0
120
Công nghệ môi trường
112
A
402
100
4,02
19,0
16,0
17,0
50
Kiến trúc
113
V
918
120
7,65
21,0
20,5
22,5
120
Vật liệu và cấu kiện xây dựng
114
A
13
60
0,22
19,0
16,0
16,5
60
Tin học xây dựng
115
A
52
60
0,87
16,0
16,5
60
Kỹ thuật tàu thủy
116
A
99
60
1,65
16,0
16,5
60
Kỹ thuật năng lượng và môi trường
117
A
28
60
0,47
16,5
60
Quản lý môi trường
118
A
79
60
1,32
16,5
50
Quản lý công nghiệp
119
A
60
Công nghệ hóa thực phẩm
201
A
347
100
3,47
19,0
16,0
16,5
100
Công nghệ hóa học gồm:
+ Công nghệ chế biến dầu và khí
202
A
463
60
7,72
19,5
18,0
22,0
+ Công nghệ vật liệu (silicat, polyme)
203
A
64
120
0,53
19,0
16,0
16,5
Công nghệ sinh học
206
A
148
60
2,47
19,0
16,0
16,5
60
Kinh tế xây dựng và quản lý dự án
400
A
669
120
5,58
19,5
16,0
17,0
120
* Trường ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) - mã trường DDQ
Trường ĐH Kinh tế có tổng chỉ tiêu dự kiến 1.920. Trường tuyển mới ngành luật kinh doanh với 50 chỉ tiêu khối A.
Trường tuyển sinh trong cả nước. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT.
Điểm xét trúng tuyển cho toàn trường: xét trúng tuyển vào ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng đăng ký dự thi của thí sinh cho đến hết chỉ tiêu từng ngành; số trúng tuyển còn lại sẽ được trường bố trí ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng mới của thí sinh khi đến nhập học.
Các ngành
đào tạo
Mã ngành
Khối
Số thí sinh dự thi
Chỉ tiêu 2009
Tỉ lệ “chọi” 2009
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Chỉ tiêu dự kiến 2010
Hệ đại học
12734
1750
7,28
1920
Kế toán bao gồm các chuyên ngành:
+ Kế toán
401
A
2625
220
11,93
22,0
19,0
20,0
230
+ Kiểm toán
418
A
365
80
4,56
20,5
80
Quản trị kinh doanh bao gồm các chuyên ngành:
+ Quản trị kinh doanh tổng quát
402
A
1596
160
9,98
20,5
18,0
19,0
180
+ Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ
403
A
1292
125
10,34
20,0
17,0
17,5
140
+ Quản trị kinh doanh thương mại
404
A
647
90
7,19
20,0
17,0
17,5
100
+ Quản trị kinh doanh quốc tế
405
A
608
120
5,07
20,0
17,0
18,5
130
+ Quản trị kinh doanh marketing
406
A
661
100
6,61
20,0
17,0
17,5
100
+ Quản trị tài chính
416
A
542
100
5,42
17,0
17,5
100
+ Quản trị nhân lực
417
A
101
80
1,26
17,5
80
Kinh tế gồm:
+ Kinh tế phát triển
407
A
150
95
1,58
20,0
17,0
17,5
105
+ Kinh tế lao động
408
A
22
50
0,44
20,0
17,0
50
+ Kinh tế và quản lý công
409
A
31
50
0,62
20,0
17,0
50
Kinh tế chính trị
410
A
32
40
0,8
20,0
17,0
40
Hệ thống thông tin quản lý gồm các chuyên ngành:
+ Thống kê - tin học
411
A
33
50
0,66
20,0
17,0
60
+ Tin học quản lý
414
A
56
60
0,93
20,0
17,0
17,5
70
Tài chính - ngân hàng gồm các chuyên ngành:
+ Ngân hàng
412
A
1479
170
8,7
22,5
21,0
21,5
180
+ Tài chính doanh nghiệp
415
A
683
110
6,21
20,0
18,5
20,0
125
Luật học
501
A
151
50
3,02
17,0
17,5
50
Luật kinh doanh
502
A
20,0
50
* Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) - mã trường DDF
Trường ĐH Ngoại ngữ có tổng chỉ tiêu dự kiến là 1.340. Trong 1.340 chỉ tiêu đào tạo ĐH hệ chính quy có 175 chỉ tiêu đào tạo sư phạm.
Trường tuyển sinh trong cả nước. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT. Điểm thi  môn ngoại ngữ tính hệ số 2. Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo.
Các ngành
đào tạo
Mã ngành
Khối
Số thí sinh dự thi
Chỉ tiêu 2009
Tỉ lệ “chọi” 2009
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Chỉ tiêu dự kiến 2010
Hệ đại học
4708
1200
3,92
1340
Sư phạm Tiếng Anh gồm các chuyên ngành:
+ Sư phạm Tiếng Anh
701
D1
347
70
4,96
19,5
20,0
19,0
70
+ Sư phạm Tiếng Anh bậc tiểu học
705
D1
127
35
3,63
17,0
35
Sư phạm Tiếng Pháp
703
D1,3
9
35
0,26
16,5
16,5
16,5
35
Sư phạm Tiếng Trung
704
D1,4
28
35
0,8
15,5/ 19,5
16,5
16,5
35
Cử nhân Tiếng Anh gồm các chuyên ngành:
+ Cử nhân Tiếng Anh
751
D1
1720
400
4,3
18,0
18,5
18,5
435
+ Cử nhân Tiếng Anh thương mại
759
D1
966
140
6,9
16,5
22,0
140
Cử nhân Tiếng Nga
752
D1,2
10
35
0,29
15,5
16,5
16,0
35
Cử nhân Tiếng Pháp gồm các chuyên ngành:
+ Cử nhân Tiếng Pháp
753
D1,3
48
35
1,37
15,5
15,5
16,5
35
+ Cử nhân Tiếng Pháp du lịch
763
D1,3
30
35
0,86
16,5
35
Cử nhân Tiếng Trung gồm các chuyên ngành
+ Cử nhân Tiếng Trung
754
D1,4
299
105
2,85
18,0/ 19,0
16,5
16,0
140
+ Cử nhân Tiếng Trung thương mại
764
D1,4
39
35
1,11
16,0
70
Cử nhân Tiếng Nhật
755
D1
209
70
2,99
21,5
20,0
17,5
70
Cử nhân Tiếng Hàn Quốc
756
D1
147
35
4,2
19,0
18,0
17,5
35
Cử nhân Tiếng Thái Lan
757
D1
17
35
0,49
16,0
16,5
16,0
35
Cử nhân Quốc tế học
758
D1
187
100
1,87
16,0
16,5
16,5
135
* Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) - mã trường DDS
Trường ĐH Sư phạm có tổng chỉ tiêu dự kiến là 1.700; trong đó 1.650 chỉ tiêu ĐH và 50 chỉ tiêu CĐ. Ngành cử nhân tâm lý học dự kiến tuyển thêm khối B ngoài khối C như hằng năm. Điểm thi môn năng khiếu khối T tính hệ số 2.
Trường tuyển sinh trong cả nước. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT. Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo.
Khối D1 thi toán, văn, tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 1). Khối M thi toán, văn, năng khiếu (hát, đọc, kể chuyện diễn cảm) - năng khiếu hệ số 1. Khối T thi toán, sinh, năng khiếu TDTT (chạy cự ly ngắn, bật xa tại chỗ, gập thân) - năng khiếu hệ số 2.
Ngành sư phạm giáo dục thể chất - giáo dục quốc phòng (904): yêu cầu thí sinh có thể hình cân đối, nam cao 1,65 m,  nặng 45 kg; nữa cao 1,55 m, nặmg 40 kg trở lên. Ngành CĐ sư phạm âm nhạc (khối N): không thi tuyển mà sử dụng kết quả thi theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT những thí sinh dự thi ĐH và CĐ khối N (văn - đề thi khối C, kiến thức âm nhạc, năng khiếu âm nhạc - năng khiếu âm nhạc hệ số 2) để xét tuyển.
Trong 1.700 chỉ tiêu đào tạo hệ chính quy có 750 chỉ tiêu đào tạo sư phạm hệ ĐH và 50 chỉ tiêu đào tạo sư phạm hệ CĐ.
Các ngành
đào tạo
Mã ngành
Khối
Số thí sinh dự thi
Chỉ tiêu 2009
Tỉ lệ “chọi” 2009
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Chỉ tiêu dự kiến 2010
Hệ đại học
11614
1550
7,49
1650
Sư phạm Toán
101
A
496
50
9,92
20,5
16,5
18,0
50
Sư phạm Vật lý
102
A
230
50
4,6
17,5
17,0
14,5
50
Cử nhân Toán - Tin
103
A
270
100
2,7
15,0
13,0
13,0
100
Cử nhân Công nghệ thông tin
104
A
345
150
2,3
15,0
13,0
13,0
150
Sư phạm Tin
105
A
120
50
2,4
16,0
13,0
13,0
50
Cử nhân Vật lý
106
A
78
50
1,56
13,0
13,0
50
Sư phạm Hóa học
201
A
340
50
6,8
20,5
16,5
18,0
50
Công nghệ hóa học (Phân tích - Môi trường)
202
A
54
50
1,08
15,0
13,0
13,0
50
Cử nhân Hóa dược
203
A
136
50
2,72
15,0
13,0
13,0
50
Cử nhân Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường)
204
A
60
50
1,2
13,0
50
Sư phạm Sinh học
301
B
791
50
15,8
20,0
21,5
15,0
50
Cử nhân Sinh - Môi trường
302
B
1082
50
21,6
19,0
20,0
16,5
50
Giáo dục chính trị
500
C
200
50
4
14,0
14,0
14,0
50
Sư phạm Ngữ văn
601
C
857
50
17,1
15,0
16,0
17,5
50
Sư phạm Lịch sử
602
C
538
50
10,8
14,5
16,0
17,0
50
Sư phạm Địa lý
603
C
841
50
16,8
16,0
15,5
16,5
50
Cử nhân Văn học
604
C
164
50
3,28
14,0
14,0
14,0
100
Cử nhân Tâm lý học
605
C, B
70
50
1,4
14,0
14,0
14,0
50
Cử nhân Địa lý
606
C
145
50
2,9
14,0
14,0
14,0
50
Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
607
C
334
50
6,68
14,0
14,0
14,0
50
Văn hóa học
608
C
45
50
0,9
14,0
14,0
14,0
50
Cử nhân Báo chí
609
C
221
50
4,42
14,0
14,0
50
Giáo dục Tiểu học
901
D1
1472
100
14,7
13,5
13,0
13,0
100
Giáo dục Mầm non
902
M
948
100
9,48
13,5
14,5
14,5
100
Giáo dục Đặc biệt (chuyên ngành Giáo dục Hòa nhập bậc tiểu học)
903
D1
22
50
0,44
13,0
13,0
50
Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng
904
T
439
50
8,78
16,0
23,0
21,5
50
Hệ cao đẳng
50
Sư phạm Âm nhạc
C65
N
50
10,0
50

No comments:

Post a Comment

Hãy chia sẻ những nhận xét, góp ý của bạn với Blog tuyển sinh bằng cách nhập vào khung dưới đây nhé!

- Bạn có thể nhận xét bằng cách chọn Comment as (Nhận xét với tư cách)Tên/URL hay Ẩn danh. Tuy nhiên bạn nên chọn Tên/URL với URL có thể để trống. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu bạn nhé! :-)

Chia sẻ với bạn bè qua

Bookmark and Share